CÔNG TY CỔ PHẦN KỲ VIÊN XANH THĂNG LONG
THANG LONG GREEN WONDER PARK .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KỲ VIÊN XANH THĂNG LONG - THANG LONG GREEN WONDER PARK .,JSC có địa chỉ tại Số 22 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 22 phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107634908. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107634908 | Ngày cấp | 15-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KỲ VIÊN XANH THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG GREEN WONDER PARK .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 22 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 22 phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0436417889 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch | Mã ngành | N79120 |
Từ khoá: 0107634908, THANG LONG GREEN WONDER PARK .,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 6 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 18 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 23 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 24 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 30 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 31 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 32 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 33 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 34 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 35 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 36 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 37 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 38 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 39 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 40 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 41 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 42 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 43 | Trồng lúa | A01110 |
| 44 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 45 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 46 | Trồng cây mía | A01140 |
| 47 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 48 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 49 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 50 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 51 | Trồng cây điều | A01230 |
| 52 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 53 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 54 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 55 | Trồng cây chè | A01270 |
| 56 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 57 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 58 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 59 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 60 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 61 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 62 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 65 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 66 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 67 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 68 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 69 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 70 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 71 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 72 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 73 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 74 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 75 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 76 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 77 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên | R91030 |
| 78 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 79 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 80 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 81 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 82 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 83 | Sản xuất đường | C10720 |
| 84 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 85 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 86 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 87 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 88 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 89 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 90 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 91 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 92 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 93 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 94 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 95 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 96 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 97 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 98 | In ấn | C18110 |
| 99 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 100 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 101 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 102 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 103 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 104 | Điều hành tua du lịch (ngành chính) | N79120 |
| 105 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |