CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
HA NOI INVESTMENT ENVIRONMENT., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - HA NOI INVESTMENT ENVIRONMENT., JSC có địa chỉ tại Số 226 Phố Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 226 Phố Hoàng Ngân, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107634961. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107634961 | Ngày cấp | 15-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI INVESTMENT ENVIRONMENT., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 226 Phố Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 226 Phố Hoàng Ngân, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0422315727094568989 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107634961, HA NOI INVESTMENT ENVIRONMENT., JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 19 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 24 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 25 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 26 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 27 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 28 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 29 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |