CÔNG TY TNHH INVIFARM

INVIFARM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH INVIFARM - INVIFARM CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Tiền Lệ, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Tiền Lệ, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107635073. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0107635073 Ngày cấp15-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH INVIFARM Tên giao dịchINVIFARM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Tiền Lệ, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Tiền Lệ, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Sơn Đồng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Ngân
Giấy phép số Ngày hoạt động15-11-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107635073, INVIFARM CO.,LTD, Hà Nội, Xã Sơn Đồng, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Tiền Yên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
9 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
10 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
11 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
12 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
13 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
14 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
16 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
17 Chăn nuôi trâu, bò A01410
18 Chăn nuôi lợn A01450
19 Chăn nuôi gia cầm A0146
20 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
21 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
22 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
23 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
24 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
25 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
26 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
27 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
28 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
29 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
30 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
31 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
32 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
33 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
34 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300