CÔNG TY TNHH IN ĐỨC ĐẠT
DUC DAT PRINT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH IN ĐỨC ĐẠT - DUC DAT PRINT CO.,LTD có địa chỉ tại Xóm Thống Nhất, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Thống Nhất, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107636461. Người đại diện pháp luật: *** *** Thường.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107636461 | Ngày cấp | 17-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH IN ĐỨC ĐẠT | Tên giao dịch | DUC DAT PRINT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Thống Nhất, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Thống Nhất, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0912361460 | Người đại diện | *** *** Thường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0107636461, DUC DAT PRINT CO.,LTD, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Dương Liễu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 10 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 11 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 21 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 22 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 23 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 24 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 25 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 26 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 29 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 30 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 31 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 32 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 33 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 34 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |