CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ NGUYỄN SƠN
NGUYEN SON INTER .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ NGUYỄN SƠN - NGUYEN SON INTER .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 4/22 ngõ 183 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107638116. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107638116 | Ngày cấp | 17-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ NGUYỄN SƠN | Tên giao dịch | NGUYEN SON INTER .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4/22 ngõ 183 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4/22 ngõ 183 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0466877485 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | N82990 |
Từ khoá: 0107638116, NGUYEN SON INTER .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | N82990 |
| 5 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 6 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 7 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 8 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 9 | Sản xuất đường | C10720 |
| 10 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 11 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 12 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 13 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 14 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 15 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 16 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 17 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 18 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 19 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 20 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 21 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 22 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 23 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 24 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 25 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 26 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 27 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 28 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 29 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 30 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 31 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 32 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 33 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 34 | In ấn | C18110 |
| 35 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 36 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 37 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 38 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |