CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN ĐỘNG 247
247 MOTION.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN ĐỘNG 247 - 247 MOTION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9, phố Đinh Lễ, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107638934. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107638934 | Ngày cấp | 17-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN ĐỘNG 247 | Tên giao dịch | 247 MOTION.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9, phố Đinh Lễ, Phường Cửa Nam hoặc Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Phường Tràng Tiền được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9, phố Đinh Lễ, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam hoặc Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107638934, 247 MOTION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Tràng Tiền
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 15 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 16 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 20 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 24 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 25 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 26 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 27 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 28 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 29 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 30 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 31 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 32 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 34 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 35 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 36 | Quảng cáo | M73100 |
| 37 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 38 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 39 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 40 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 41 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 42 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 43 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 44 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 46 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 47 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 48 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 49 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 50 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 51 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 52 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 53 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 54 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 55 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 56 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 57 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 58 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 59 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 60 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 61 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 62 | In ấn | C18110 |
| 63 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 64 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 65 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 66 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 67 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |