CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ MOBIWORK
MOBIWORK .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ MOBIWORK - MOBIWORK .,JSC có địa chỉ tại Số nhà 4, ngách 44/3, phố Hàm Tử Quan, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 4, ngách 44/3, phố Hàm Tử Quan, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107639381. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107639381 | Ngày cấp | 18-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ MOBIWORK | Tên giao dịch | MOBIWORK .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 4, ngách 44/3, phố Hàm Tử Quan, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 4, ngách 44/3, phố Hàm Tử Quan, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 049321146 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0107639381, MOBIWORK .,JSC, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Chương Dương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 15 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 16 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 17 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 18 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 19 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 20 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 25 | Cổng thông tin | J63120 |
| 26 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 27 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 28 | Quảng cáo | M73100 |
| 29 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 30 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 31 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 32 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 33 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 36 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 37 | In ấn | C18110 |
| 38 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 39 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 40 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |