CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ CAO DOCTOR FRESH
DOCTOR FRESH.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ CAO DOCTOR FRESH - DOCTOR FRESH.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 18 ngách 180 ngõ 211 - phố Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107639688. Người đại diện pháp luật: *** *** Thạch.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107639688 | Ngày cấp | 21-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ CAO DOCTOR FRESH | Tên giao dịch | DOCTOR FRESH.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18 ngách 180 ngõ 211 - phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18 ngách 180 ngõ 211 - phố Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 02435655518 | Người đại diện | *** *** Thạch |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107639688, DOCTOR FRESH.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 3 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 4 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 7 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 9 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 11 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 12 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 14 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 15 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 16 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 17 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 18 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 19 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 20 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 21 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 22 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 23 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 24 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 25 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 26 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 27 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 28 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 29 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 30 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 31 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 32 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 33 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 34 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 35 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 36 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 37 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 38 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 39 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 40 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 41 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 42 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 43 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 44 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 45 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 46 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 47 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 48 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 49 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 50 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 51 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 52 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 53 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 54 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 55 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 56 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 57 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 58 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 59 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 60 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 61 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 62 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 63 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 64 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 65 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 66 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 67 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 68 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 69 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 70 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 71 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 72 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 73 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 74 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 75 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 76 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 77 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 78 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 79 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 80 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 81 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 82 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 83 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 84 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 85 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 86 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 87 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 88 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 89 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 90 | Quảng cáo | M73100 |
| 91 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 92 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 93 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 94 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 95 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 96 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 97 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 98 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 99 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 100 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 102 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 103 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 104 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 105 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 106 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 107 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 108 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 109 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 110 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 111 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 112 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 113 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 114 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 115 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 116 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 117 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 118 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 119 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 120 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 121 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 122 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 123 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 124 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 125 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 126 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 127 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 128 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 129 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 130 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 131 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 132 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 133 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 134 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 135 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 136 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 137 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 138 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 139 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 140 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |