CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ SẠCH ECO FRESH FARM
ECO FRESH FARM FARMSTEAD CLEAN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPAN
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ SẠCH ECO FRESH FARM - ECO FRESH FARM FARMSTEAD CLEAN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPAN có địa chỉ tại Xóm Nội, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107639769. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107639769 | Ngày cấp | 22-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ SẠCH ECO FRESH FARM | Tên giao dịch | ECO FRESH FARM FARMSTEAD CLEAN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPAN |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Nội, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Đạo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn | Mã ngành | A01450 |
Từ khoá: 0107639769, ECO FRESH FARM FARMSTEAD CLEAN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPAN, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 11 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 12 | Chăn nuôi lợn (ngành chính) | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 16 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 17 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |