CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TẤN PHÁT

TAN PHAT AGRICULTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMP

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TẤN PHÁT - TAN PHAT AGRICULTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMP có địa chỉ đăng ký tại Số 4 ngõ 151 phố Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107640122. Người đại diện pháp luật: *** *** Tấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0107640122 Ngày cấp21-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TẤN PHÁT Tên giao dịchTAN PHAT AGRICULTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 4 ngõ 151 phố Hoàng Hoa Thám, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 4 ngõ 151 phố Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tấn
Giấy phép số Ngày hoạt động18-11-2016
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Mã ngànhA01500

Từ khoá: 0107640122, TAN PHAT AGRICULTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Hà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
5 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
6 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
11 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
12 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
13 Trồng lúa A01110
14 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
16 Chăn nuôi trâu, bò A01410
17 Chăn nuôi dê, cừu A01440
18 Chăn nuôi lợn A01450
19 Chăn nuôi gia cầm A0146
20 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) A01500
21 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
22 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
24 Giáo dục nghề nghiệp P8532