CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM GOBEE VIỆT NAM
GOBEEFOOD VIET NAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM GOBEE VIỆT NAM - GOBEEFOOD VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 54, ngõ 61, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107641045. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107641045 | Ngày cấp | 21-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM GOBEE VIỆT NAM | Tên giao dịch | GOBEEFOOD VIET NAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 54, ngõ 61, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 54, ngõ 61, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0438561717 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | Mã ngành | C10730 |
Từ khoá: 0107641045, GOBEEFOOD VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 8 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 9 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 10 | Sản xuất đường | C10720 |
| 11 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (ngành chính) | C10730 |
| 12 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 13 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |