CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI T&D VIỆT NAM
VIET NAM T&D CONSTRUCTION COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI T&D VIỆT NAM - VIET NAM T&D CONSTRUCTION COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 261, đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 261, đường Nguyễn Xiển, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107641768. Người đại diện pháp luật: *** *** Diệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107641768 | Ngày cấp | 21-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI T&D VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM T&D CONSTRUCTION COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 261, đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 261, đường Nguyễn Xiển, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0936681102 | Người đại diện | *** *** Diệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | Mã ngành | B0810 |
Từ khoá: 0107641768, VIET NAM T&D CONSTRUCTION COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 5 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 6 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 7 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 9 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 10 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 11 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 12 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 13 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 14 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 15 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 16 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 17 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 18 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 19 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 20 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 21 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 22 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 23 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 24 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 25 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 26 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 27 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 28 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 29 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 30 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 31 | Phá dỡ | F43110 |
| 32 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 33 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 34 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 35 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 36 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 37 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 38 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 39 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 40 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 41 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 42 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 43 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 44 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 45 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 46 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 47 | Quảng cáo | M73100 |
| 48 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 49 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 50 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 51 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 52 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 53 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 54 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 55 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 56 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 57 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 59 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (ngành chính) | B0810 |
| 60 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 61 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 62 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 63 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 64 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 65 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 66 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 67 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 68 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 69 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 70 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 71 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 72 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 73 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 74 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 75 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 76 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 77 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 78 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 79 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 80 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 81 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |