CÔNG TY TNHH OTHER PATH TRAVEL VIỆT NAM
AN KHANH TRAVEL AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH OTHER PATH TRAVEL VIỆT NAM - AN KHANH TRAVEL AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 9, ngõ 42, phố Vạn Kiếp, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107643733. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107643733 | Ngày cấp | 23-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH OTHER PATH TRAVEL VIỆT NAM | Tên giao dịch | AN KHANH TRAVEL AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 9, ngõ 42, phố Vạn Kiếp, Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bạch Đằng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 9, ngõ 42, phố Vạn Kiếp, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0888833996 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch | Mã ngành | N79120 |
Từ khoá: 0107643733, AN KHANH TRAVEL AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bạch Đằng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 4 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 5 | Xuất bản sách | J58110 |
| 6 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 7 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ | J58130 |
| 8 | Hoạt động xuất bản khác | J58190 |
| 9 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 10 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 11 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 12 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 13 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 14 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 15 | Hoạt động phát thanh | J60100 |
| 16 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 17 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 18 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 20 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 21 | Cổng thông tin | J63120 |
| 22 | Hoạt động thông tấn | J63210 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 25 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 28 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 29 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 31 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 33 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 34 | Điều hành tua du lịch (ngành chính) | N79120 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |