CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG LUVOCOM
LUVOCOM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG LUVOCOM - LUVOCOM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 9, Tòa nhà Việt á, số 9 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107644039. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107644039 | Ngày cấp | 23-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG LUVOCOM | Tên giao dịch | LUVOCOM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 9, Tòa nhà Việt á, số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 9, Tòa nhà Việt á, số 9 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 02471060186 | Người đại diện | *** *** Đạt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0107644039, LUVOCOM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 2 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 3 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 4 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 11 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 15 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 16 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 17 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 18 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 19 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 20 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |