CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN DƯỢC LIỆU CTC VIỆT NAM
CTC VIET NAM PHARMA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN DƯỢC LIỆU CTC VIỆT NAM - CTC VIET NAM PHARMA.,JSC có địa chỉ tại Số 8 đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 8 đường Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107646903. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107646903 | Ngày cấp | 25-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN DƯỢC LIỆU CTC VIỆT NAM | Tên giao dịch | CTC VIET NAM PHARMA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8 đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8 đường Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0989085606 | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | Mã ngành | A0128 |
Từ khoá: 0107646903, CTC VIET NAM PHARMA.,JSC, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Quảng An
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 6 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 7 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 8 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 9 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) | A0128 |
| 10 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 11 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |