CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XANH D.C.P VIỆT NAM

D.C.P VIET NAM GREEN AGRICULTURE CO.,LTD

CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XANH D.C.P VIỆT NAM - D.C.P VIET NAM GREEN AGRICULTURE CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Văn Khê, Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Văn Khê, Xã Xuân Sơn, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107647216. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây hàng năm khác

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107647216 Ngày cấp25-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XANH D.C.P VIỆT NAM Tên giao dịchD.C.P VIET NAM GREEN AGRICULTURE CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Văn Khê, Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Văn Khê, Xã Xuân Sơn, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tùng Thiện
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động25-11-2016
Ngành nghề chính Trồng cây hàng năm khác Mã ngànhA01190

Từ khoá: 0107647216, D.C.P VIET NAM GREEN AGRICULTURE CO.,LTD, Hà Nội, Phường Tùng Thiện, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Xã Xuân Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Vận tải hành khách đường sắt H49110
7 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
8 Vận tải bằng xe buýt H49200
9 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
10 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
11 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
12 Trồng lúa A01110
13 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
14 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
15 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
16 Trồng cây lấy sợi A01160
17 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Trồng cây hàng năm khác (ngành chính) A01190
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
21 Trồng cây lâu năm khác A01290
22 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
23 Chăn nuôi trâu, bò A01410
24 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
25 Chăn nuôi dê, cừu A01440
26 Chăn nuôi lợn A01450
27 Chăn nuôi gia cầm A0146
28 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
29 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
30 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
31 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
32 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
35 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
36 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
37 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120