CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CANATI QUỐC TẾ
CANATI INT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CANATI QUỐC TẾ - CANATI INT CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 8, Tòa tháp A, Tòa nhà Sky Tower, 88 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107647495. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107647495 | Ngày cấp | 28-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CANATI QUỐC TẾ | Tên giao dịch | CANATI INT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 8, Tòa tháp A, Tòa nhà Sky Tower, 88 Láng Hạ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 8, Tòa tháp A, Tòa nhà Sky Tower, 88 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0977296608 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | Mã ngành | L68200 |
Từ khoá: 0107647495, CANATI INT CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 15 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 16 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 22 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 23 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 24 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 26 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 27 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 28 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 29 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 30 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 31 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 32 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 33 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 34 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 35 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 36 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 37 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 39 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 40 | Cổng thông tin | J63120 |
| 41 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 42 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 43 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) | L68200 |
| 44 | Quảng cáo | M73100 |
| 45 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 46 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 47 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 48 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 49 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 50 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 51 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 52 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 53 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 54 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 55 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 57 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 58 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 59 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 60 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 61 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 62 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 63 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 64 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 65 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 66 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 67 | Sản xuất đường | C10720 |
| 68 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 69 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 70 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 71 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 72 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 73 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 74 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 75 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 76 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 77 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 78 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 79 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |