CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NAM KHÔI

NAMKHOI PTI CO.,LTD

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NAM KHÔI - NAMKHOI PTI CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 28, ngõ 194, phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107647706. Người đại diện pháp luật: *** *** Thăng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107647706 Ngày cấp25-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NAM KHÔI Tên giao dịchNAMKHOI PTI CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 28, ngõ 194, phố Thanh Am, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 28, ngõ 194, phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng
Điện thoại01222363333 Người đại diện*** *** Thăng
Giấy phép số Ngày hoạt động25-11-2016
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0107647706, NAMKHOI PTI CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
12 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
13 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
14 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
15 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
16 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
17 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
18 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
19 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
20 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
21 Sản xuất máy luyện kim C28230
22 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
23 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
24 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
25 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
26 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
27 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
28 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
29 Sửa chữa thiết bị điện C33140
30 Sửa chữa thiết bị khác C33190
31 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
35 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
41 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120