CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI HXH

HXHCT.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI HXH - HXHCT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngõ 2, phố Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107649541. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107649541 Ngày cấp29-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI HXH Tên giao dịchHXHCT.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2, ngõ 2, phố Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2, ngõ 2, phố Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hưng
Giấy phép số Ngày hoạt động28-11-2016
Ngành nghề chính Sản xuất các cấu kiện kim loại Mã ngànhC25110

Từ khoá: 0107649541, HXHCT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) C25110
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
14 Bán buôn thực phẩm G4632
15 Bán buôn đồ uống G4633
16 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
20 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
21 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
22 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
25 Trồng cây hàng năm khác A01190
26 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
27 Khai thác gỗ A02210
28 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
29 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300