CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ AN TẤN PHÁT
AN TAN PHAT SERVICES CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ AN TẤN PHÁT - AN TAN PHAT SERVICES CO.,LTD có địa chỉ tại Xóm Chợ Kim, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Chợ Kim, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107650152. Người đại diện pháp luật: *** *** Yến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107650152 | Ngày cấp | 30-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ AN TẤN PHÁT | Tên giao dịch | AN TAN PHAT SERVICES CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Chợ Kim, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Chợ Kim, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm |
| Điện thoại | 01675730643 | Người đại diện | *** *** Yến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến và bảo quản rau quả | Mã ngành | C1030 |
Từ khoá: 0107650152, AN TAN PHAT SERVICES CO.,LTD, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Xuân Nộn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả (ngành chính) | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 12 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 13 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 14 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 15 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 16 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 17 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 18 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |