CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NĂNG LƯỢNG GELEX
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NĂNG LƯỢNG GELEX có địa chỉ tại Tòa nhà GELEX, số 52 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tòa nhà GELEX, số 52 Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107652657. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107652657 | Ngày cấp | 05-12-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NĂNG LƯỢNG GELEX | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tòa nhà GELEX, số 52 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tòa nhà GELEX, số 52 Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 02436330735 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-12-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | Mã ngành | D3510 |
Từ khoá: 0107652657, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Lê Đại Hành
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 4 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 5 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 6 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 9 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 10 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện (ngành chính) | D3510 |
| 11 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 12 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 13 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 14 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 15 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 16 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 17 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 18 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 19 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 20 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 21 | Phá dỡ | F43110 |
| 22 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 25 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 26 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 27 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 28 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 31 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 32 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 33 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 34 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 35 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 36 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 38 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 39 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 40 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 41 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 42 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium | B07210 |
| 43 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 44 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 45 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 47 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 48 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |