CÔNG TY TNHH SOTAS
CÔNG TY TNHH SOTAS có địa chỉ đăng ký tại Số 103, Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107665416. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107665416 | Ngày cấp | 14-12-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SOTAS | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 103, Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 103, Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-12-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | Mã ngành | C23950 |
Từ khoá: 0107665416, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 4 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 5 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (ngành chính) | C23950 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 9 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 10 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 11 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 12 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 14 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 15 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 16 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 17 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 18 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 19 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 20 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 21 | Phá dỡ | F43110 |
| 22 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 26 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 27 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 28 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 29 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 30 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 31 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 32 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 33 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 34 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 35 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 36 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |