CÔNG TY TNHH THƯỜNG MẠI VÀ SẢN XUẤT T&T VINA
CÔNG TY TNHH THƯỜNG MẠI VÀ SẢN XUẤT T&T VINA có địa chỉ đăng ký tại Xóm mới, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107666307. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vải dệt thoi
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107666307 | Ngày cấp | 15-12-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯỜNG MẠI VÀ SẢN XUẤT T&T VINA | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm mới, Xã Hồng Vân hoặc Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Xã Duyên Thái được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm mới, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hồng Vân hoặc Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 01648330288 | Người đại diện | *** *** Tâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-12-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vải dệt thoi | Mã ngành | C13120 |
Từ khoá: 0107666307, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Duyên Thái
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 7 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 13 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 14 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 15 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 16 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 17 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 23 | Sản xuất vải dệt thoi (ngành chính) | C13120 |
| 24 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 25 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 26 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 27 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 28 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 29 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 30 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 31 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |