CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHẦN MỀM FSI

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHẦN MỀM FSI có địa chỉ đăng ký tại Tầng 11, tòa nhà CTM Complex, số 139 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107669851. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107669851 Ngày cấp16-12-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHẦN MỀM FSI Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 11, tòa nhà CTM Complex, số 139 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 11, tòa nhà CTM Complex, số 139 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại01234334353 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động16-12-2016
Ngành nghề chính Xuất bản phần mềm Mã ngànhJ58200

Từ khoá: 0107669851, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
3 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
4 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
9 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
10 Xuất bản phần mềm (ngành chính) J58200
11 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
12 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
13 Hoạt động viễn thông khác J6190
14 Lập trình máy vi tính J62010
15 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
16 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
17 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
18 Cổng thông tin J63120
19 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
20 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
21 Quảng cáo M73100
22 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
25 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
26 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120