CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG AN PHÚ
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG AN PHÚ có địa chỉ đăng ký tại Số 18, ngách 53, ngõ 47, phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107671071. Người đại diện pháp luật: *** *** Chi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107671071 | Ngày cấp | 16-12-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG AN PHÚ | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, ngách 53, ngõ 47, phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, ngách 53, ngõ 47, phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0903439037 | Người đại diện | *** *** Chi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-12-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107671071, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 5 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 6 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 7 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 8 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 9 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 10 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 18 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |