CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HÒA TIẾN
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HÒA TIẾN có địa chỉ đăng ký tại Số 617 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107681707. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107681707 | Ngày cấp | 27-12-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HÒA TIẾN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 617 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 617 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0902266677-04355011 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-12-2016 | |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Mã ngành | I5610 |
Từ khoá: 0107681707, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 5 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 7 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 24 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 25 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 26 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 27 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 28 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) | I5610 |
| 29 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 30 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 31 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 32 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 33 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 34 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 35 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 36 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 37 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 38 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 39 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 40 | Quảng cáo | M73100 |
| 41 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 42 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 43 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 44 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 45 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 46 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 49 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 50 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 51 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 52 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 53 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 54 | Sản xuất đường | C10720 |
| 55 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 56 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 57 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 58 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 59 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 60 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 61 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 62 | In ấn | C18110 |
| 63 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 64 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 65 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 66 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |