CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG VŨ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG VŨ có địa chỉ tại Số nhà 41, tổ 57, xóm 3, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 41, tổ 57, xóm 3, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107685349. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107685349 Ngày cấp27-12-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG VŨ Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 41, tổ 57, xóm 3, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 41, tổ 57, xóm 3, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Liệt
Điện thoại0972378689 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động27-12-2016
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107685349, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
34 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
35 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
36 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
37 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
39 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
42 Cho thuê xe có động cơ N7710
43 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
45 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
46 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
47 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
50 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
51 Khai thác gỗ A02210
52 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
53 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
54 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Giáo dục nghề nghiệp P8532
57 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
58 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
59 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
61 Đại lý du lịch N79110
62 Điều hành tua du lịch N79120
63 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
64 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
65 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300