CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ CAO

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ CAO có địa chỉ tại Thôn Chúc Lý, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107686060. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107686060 Ngày cấp29-12-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ CAO Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Chúc Lý, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Chương Mỹ
Điện thoại0904545860 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động28-12-2016
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Mã ngànhA02400

Từ khoá: 0107686060, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Ngọc Hòa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
6 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
7 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
8 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình T98100
9 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình T98200
10 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Thu gom rác thải không độc hại E38110
18 Thu gom rác thải độc hại E3812
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
20 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
21 Tái chế phế liệu E3830
22 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn đồ uống G4633
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Lập trình máy vi tính J62010
33 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
34 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
35 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
36 Cổng thông tin J63120
37 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
40 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
41 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
42 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
43 Hoạt động thú y M75000
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
46 Trồng cây hàng năm khác A01190
47 Trồng cây cao su A01250
48 Trồng cây chè A01270
49 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
50 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
51 Chăn nuôi trâu, bò A01410
52 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
53 Chăn nuôi dê, cừu A01440
54 Chăn nuôi lợn A01450
55 Chăn nuôi gia cầm A0146
56 Chăn nuôi khác A01490
57 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
58 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
59 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
60 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
61 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
62 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
63 Khai thác gỗ A02210
64 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
65 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
66 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (ngành chính) A02400
67 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
68 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
69 Dịch vụ đóng gói N82920
70 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
71 Giáo dục nghề nghiệp P8532
72 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
73 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
74 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
75 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
76 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
77 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
78 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
79 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
80 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
81 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
82 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
83 In ấn C18110
84 Dịch vụ liên quan đến in C18120
85 Sao chép bản ghi các loại C18200
86 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
87 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
88 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
89 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
90 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300