CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MAI VÀNG
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MAI VÀNG có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 28A, ngõ 193/53 Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107692836. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107692836 | Ngày cấp | 05-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MAI VÀNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 28A, ngõ 193/53 Nam Dư, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 28A, ngõ 193/53 Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0915073001 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107692836, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 16 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 17 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 18 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 19 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 20 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 21 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 22 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 26 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 27 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 28 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |