CÔNG TY TNHH BARANOVA THỊ LÝ NGUYỄN

CÔNG TY TNHH BARANOVA THỊ LÝ NGUYỄN có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4 số 10, ngõ 260/69 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107695805. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107695805 Ngày cấp06-01-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH BARANOVA THỊ LÝ NGUYỄN Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4 số 10, ngõ 260/69 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4 số 10, ngõ 260/69 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0962359696 Người đại diện*** *** Thịnh
Giấy phép số Ngày hoạt động06-01-2017
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0107695805, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
5 Bán mô tô, xe máy G4541
6 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
12 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
13 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
14 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
15 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
16 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
17 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
18 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
19 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
20 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
21 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
22 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
23 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
24 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
25 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
26 Sản xuất giày dép C15200
27 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023