CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ VIETBEAUTY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ VIETBEAUTY có địa chỉ đăng ký tại Số 33, ngách 1/152/2 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107696051. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107696051 | Ngày cấp | 06-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ VIETBEAUTY | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 33, ngách 1/152/2 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 33, ngách 1/152/2 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0968449358 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0107696051, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 3 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 4 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 5 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 6 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 11 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 12 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 20 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 21 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 22 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 23 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 24 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |