CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MAMISU QUỐC TẾ
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MAMISU QUỐC TẾ có địa chỉ tại Thôn Phượng Luật, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Phượng Luật, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107706038. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xay xát và sản xuất bột thô
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107706038 | Ngày cấp | 14-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MAMISU QUỐC TẾ | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Phượng Luật, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Phượng Luật, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hòa Phú |
| Điện thoại | 0439963695 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | Xay xát và sản xuất bột thô | Mã ngành | C1061 |
Từ khoá: 0107706038, Hà Nội, Xã Hòa Phú, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Đồng Lạc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 13 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 14 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 15 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 16 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 17 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 18 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 19 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 22 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 23 | Xay xát và sản xuất bột thô (ngành chính) | C1061 |
| 24 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 25 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 26 | Sản xuất đường | C10720 |
| 27 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 28 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 29 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 30 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 31 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |