CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRANG ANH
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRANG ANH có địa chỉ đăng ký tại Số 4 ngõ 489 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107706334. Người đại diện pháp luật: *** *** Thu.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107706334 | Ngày cấp | 16-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRANG ANH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4 ngõ 489 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Gia Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4 ngõ 489 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0438732994 | Người đại diện | *** *** Thu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0107706334, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Gia Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 2 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 3 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 4 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 5 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 6 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 7 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 8 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 9 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 12 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 13 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 14 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 15 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 16 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 18 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 19 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 20 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 21 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 23 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 24 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 27 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 28 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 29 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 30 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 31 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 32 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 33 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 34 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 35 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 36 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 37 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 38 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da | S95230 |
| 41 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 42 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 43 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 44 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 45 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 46 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 47 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 48 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 49 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 50 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 51 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 52 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |