CÔNG TY TNHH VIỆT NAM ASAHI
CÔNG TY TNHH VIỆT NAM ASAHI có địa chỉ đăng ký tại Ban Quản lý Khu công nghệ Cao hòa Lạc- Km 29, Đại lộ Thăng L, Xã Thạch Hoà, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107707560. Người đại diện pháp luật: *** *** Oanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107707560 | Ngày cấp | 16-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VIỆT NAM ASAHI | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Ban Quản lý Khu công nghệ Cao hòa Lạc- Km 29, Đại lộ Thăng L, Xã Hòa Lạc hoặc Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội Xã Thạch Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Ban Quản lý Khu công nghệ Cao hòa Lạc- Km 29, Đại lộ Thăng L, Xã Thạch Hoà, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hòa Lạc hoặc Xã Yên Xuân |
| Điện thoại | 0463269259 | Người đại diện | *** *** Oanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Mã ngành | C2022 |
Từ khoá: 0107707560, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Thạch Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 6 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 7 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 8 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 9 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 10 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 11 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 12 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 13 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 14 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 15 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 16 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 17 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 18 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 19 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 20 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 21 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 22 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 23 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 24 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 25 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 26 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 27 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 28 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 30 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 31 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 32 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 33 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 34 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 35 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 36 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 37 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 38 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 39 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 40 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 41 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 42 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 43 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 44 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 45 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 46 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 47 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 48 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 49 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 50 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 51 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 52 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 53 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 55 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (ngành chính) | C2022 |
| 56 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |