CÔNG TY TNHH INTECHCON VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH INTECHCON VIỆT NAM có địa chỉ tại Số nhà 14, ngách 23, ngõ 61, phố Định Công, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 14, ngách 23, ngõ 61, phố Định Công, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107708349. Người đại diện pháp luật: *** *** Thọ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107708349 Ngày cấp17-01-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH INTECHCON VIỆT NAM Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 14, ngách 23, ngõ 61, phố Định Công, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 14, ngách 23, ngõ 61, phố Định Công, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoại0438645119 Người đại diện*** *** Thọ
Giấy phép số Ngày hoạt động17-01-2017
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107708349, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn thực phẩm G4632
27 Bán buôn đồ uống G4633
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Bán buôn tổng hợp G46900
38 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
39 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
40 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
41 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
42 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
43 Chăn nuôi trâu, bò A01410
44 Chăn nuôi dê, cừu A01440
45 Chăn nuôi lợn A01450
46 Chăn nuôi gia cầm A0146
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
49 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
52 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
53 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
54 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
55 Sản xuất giày dép C15200
56 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
57 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
58 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
59 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
61 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
62 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
63 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300