CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN AME

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN AME có địa chỉ đăng ký tại P602, tầng 6, số nhà 49, thôn Thượng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107712289. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107712289 Ngày cấp19-01-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN AME Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
P602, tầng 6, số nhà 49, thôn Thượng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
P602, tầng 6, số nhà 49, thôn Thượng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0868989622 Người đại diện*** *** Tùng
Giấy phép số Ngày hoạt động19-01-2017
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống điện Mã ngànhF43210

Từ khoá: 0107712289, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
5 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
6 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
9 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
12 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
13 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
14 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
15 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
16 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
17 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
18 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
19 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
20 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
21 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
22 Sản xuất máy luyện kim C28230
23 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
24 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
25 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
26 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
27 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
28 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
29 Sửa chữa thiết bị điện C33140
30 Sửa chữa thiết bị khác C33190
31 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
32 Xây dựng nhà các loại F41000
33 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
34 Xây dựng công trình công ích F42200
35 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
36 Phá dỡ F43110
37 Chuẩn bị mặt bằng F43120
38 Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) F43210
39 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
40 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
41 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
42 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
43 Bán buôn gạo G46310
44 Bán buôn thực phẩm G4632
45 Bán buôn đồ uống G4633
46 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
47 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
48 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
49 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
50 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
52 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
53 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
54 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
55 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
56 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
57 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
58 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
59 Xuất bản phần mềm J58200
60 Lập trình máy vi tính J62010
61 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
62 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
63 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
64 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
65 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
66 Cho thuê xe có động cơ N7710
67 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
68 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
69 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
70 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
71 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
72 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730