CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HSC39
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HSC39 có địa chỉ tại Số 106, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 106, phố Bạch Mai, Phường Cầu Dền, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107712401. Người đại diện pháp luật: *** *** Trà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107712401 | Ngày cấp | 20-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HSC39 | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 106, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 106, phố Bạch Mai, Phường Cầu Dền, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0985880007 | Người đại diện | *** *** Trà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | N82990 |
Từ khoá: 0107712401, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Cầu Dền
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | N82990 |
| 17 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 18 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 19 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 20 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 21 | Sản xuất đường | C10720 |
| 22 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 23 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 24 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 25 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |