CÔNG TY CỔ PHẦN NTT VIỆT MỸ
CÔNG TY CỔ PHẦN NTT VIỆT MỸ có địa chỉ tại Số nhà 05 - C10 - Khu đô thị Mỹ Đình 1, Tổ dân phố 11, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 05 - C10 - Khu đô thị Mỹ Đình 1, Tổ dân phố 11, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107715378. Người đại diện pháp luật: *** *** Tịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107715378 | Ngày cấp | 24-01-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NTT VIỆT MỸ | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 05 - C10 - Khu đô thị Mỹ Đình 1, Tổ dân phố 11, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 05 - C10 - Khu đô thị Mỹ Đình 1, Tổ dân phố 11, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0462874184 | Người đại diện | *** *** Tịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-01-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | Mã ngành | H5229 |
Từ khoá: 0107715378, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ | F43110 |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 3 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 8 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 16 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (ngành chính) | H5229 |
| 18 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 23 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 26 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 27 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 28 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 29 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 31 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 32 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |