CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG LÂM THÁI BÌNH DƯƠNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG LÂM THÁI BÌNH DƯƠNG có địa chỉ tại Xóm Đầm, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Đầm, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107720748. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý, môi giới, đấu giá
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107720748 | Ngày cấp | 09-02-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG LÂM THÁI BÌNH DƯƠNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Đầm, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Đầm, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0967159018 | Người đại diện | *** *** Thái |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-02-2017 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý, môi giới, đấu giá | Mã ngành | G4610 |
Từ khoá: 0107720748, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vân Nội
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Phá dỡ | F43110 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá (ngành chính) | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 9 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 18 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 19 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 20 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 21 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 22 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 23 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 24 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 25 | Trồng cây điều | A01230 |
| 26 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 27 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 28 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 29 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 30 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 31 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 32 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 33 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 37 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 38 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 39 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 40 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 41 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 43 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 44 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 45 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 46 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 49 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 50 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 51 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 52 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 53 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 54 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 55 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 56 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 57 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 58 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |