CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TIẾN THÀNH
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TIẾN THÀNH có địa chỉ tại Biệt thự thấp tầng 3.2 - 15, khu đô thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Biệt thự thấp tầng 3.2 - 15, khu đô thị Ao Sào, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107723812. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107723812 | Ngày cấp | 13-02-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TIẾN THÀNH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Biệt thự thấp tầng 3.2 - 15, khu đô thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Biệt thự thấp tầng 3.2 - 15, khu đô thị Ao Sào, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0989107409 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-02-2017 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | Mã ngành | A0128 |
Từ khoá: 0107723812, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 7 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 8 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) | A0128 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 11 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 17 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 18 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 19 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 20 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 21 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |