CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI TRỒNG NÔNG SẢN VÀ THƯƠNG MẠI THẾ HÙNG

CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI TRỒNG NÔNG SẢN VÀ THƯƠNG MẠI THẾ HÙNG có địa chỉ đăng ký tại Xóm 10, thôn Đoàn Kết, Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107724118. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoạt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107724118 Ngày cấp14-02-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI TRỒNG NÔNG SẢN VÀ THƯƠNG MẠI THẾ HÙNG Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 10, thôn Đoàn Kết, Xã Hòa Lạc hoặc Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội Xã Cổ Đông được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 10, thôn Đoàn Kết, Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hòa Lạc hoặc Xã Đoài Phương
Điện thoại0963031379 Người đại diện*** *** Hoạt
Giấy phép số Ngày hoạt động13-02-2017
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Mã ngànhA01500

Từ khoá: 0107724118, Hà Nội, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Xã Cổ Đông

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng cây mía A01140
14 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
15 Trồng cây lấy sợi A01160
16 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
18 Trồng cây hàng năm khác A01190
19 Trồng cây điều A01230
20 Trồng cây hồ tiêu A01240
21 Trồng cây cao su A01250
22 Trồng cây cà phê A01260
23 Trồng cây chè A01270
24 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
25 Trồng cây lâu năm khác A01290
26 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
27 Chăn nuôi trâu, bò A01410
28 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
29 Chăn nuôi dê, cừu A01440
30 Chăn nuôi lợn A01450
31 Chăn nuôi gia cầm A0146
32 Chăn nuôi khác A01490
33 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) A01500
34 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
35 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
36 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
37 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
38 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
39 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990