CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP

CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP có địa chỉ đăng ký tại Đội 7, thôn Đào Xuyên, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107725062. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107725062 Ngày cấp15-02-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 7, thôn Đào Xuyên, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Đa Tốn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 7, thôn Đào Xuyên, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm
Điện thoại0983405709 Người đại diện*** *** Lâm
Giấy phép số Ngày hoạt động14-02-2017
Ngành nghề chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Mã ngànhA01300

Từ khoá: 0107725062, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đa Tốn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
11 Bán buôn tổng hợp G46900
12 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
13 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
14 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
15 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
16 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
18 Trồng lúa A01110
19 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
20 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
21 Trồng cây mía A01140
22 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
23 Trồng cây lấy sợi A01160
24 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
25 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
26 Trồng cây hàng năm khác A01190
27 Trồng cây điều A01230
28 Trồng cây hồ tiêu A01240
29 Trồng cây cao su A01250
30 Trồng cây cà phê A01260
31 Trồng cây chè A01270
32 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
33 Trồng cây lâu năm khác A01290
34 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) A01300
35 Chăn nuôi trâu, bò A01410
36 Chăn nuôi lợn A01450
37 Chăn nuôi gia cầm A0146
38 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
39 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
40 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
41 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
42 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
43 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
44 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
45 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
47 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
48 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
49 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
50 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
51 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
52 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
53 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629