CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH TÂM VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH TÂM VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số 5 ngách 7 ngõ 160 Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107727895. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107727895 | Ngày cấp | 17-02-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN MINH TÂM VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 ngách 7 ngõ 160 Lương Thế Vinh, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 ngách 7 ngõ 160 Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-02-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | N82990 |
Từ khoá: 0107727895, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Trồng lúa | A01110 |
| 13 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 14 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 15 | Trồng cây mía | A01140 |
| 16 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 17 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 18 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 24 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 26 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | N82990 |
| 28 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 29 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 30 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 31 | Sản xuất đường | C10720 |
| 32 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 33 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 34 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 35 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 36 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |