CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CUỘC SỐNG XANH

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CUỘC SỐNG XANH có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, CT1A Đơn nguyên 2, đường Hàm Nghi, KĐT Mỹ Đình 2, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107730390. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107730390 Ngày cấp20-02-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CUỘC SỐNG XANH Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 1, CT1A Đơn nguyên 2, đường Hàm Nghi, KĐT Mỹ Đình 2, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 1, CT1A Đơn nguyên 2, đường Hàm Nghi, KĐT Mỹ Đình 2, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hưng
Giấy phép số Ngày hoạt động20-02-2017
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0107730390, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Thu gom rác thải độc hại E3812
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn gạo G46310
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ uống G4633
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
28 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
29 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
30 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
31 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
32 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
33 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Cho thuê xe có động cơ N7710
39 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
40 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
41 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
42 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
43 Trồng cây mía A01140
44 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
45 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
46 Trồng cây hàng năm khác A01190
47 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
48 Trồng cây lâu năm khác A01290
49 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
50 Chăn nuôi trâu, bò A01410
51 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
52 Chăn nuôi dê, cừu A01440
53 Chăn nuôi lợn A01450
54 Chăn nuôi gia cầm A0146
55 Chăn nuôi khác A01490
56 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
57 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
58 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
59 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
60 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
61 Khai thác gỗ A02210
62 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
63 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
64 Khai thác thuỷ sản biển A03110
65 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
66 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
67 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
68 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
69 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
70 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
71 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
72 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
73 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
74 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
75 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
76 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
77 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
78 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
79 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
80 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
81 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
82 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300