CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA TATA
CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA TATA có địa chỉ tại Xóm 1, Trung tâm nghiên cứu bò, thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 1, Trung tâm nghiên cứu bò, thôn Hòa Trung, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107731203. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107731203 | Ngày cấp | 21-02-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA TATA | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 1, Trung tâm nghiên cứu bò, thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 1, Trung tâm nghiên cứu bò, thôn Hòa Trung, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Bài |
| Điện thoại | 0987990096 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-02-2017 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107731203, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Vân Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 4 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 5 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 6 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 12 | Trồng lúa | A01110 |
| 13 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 14 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 15 | Trồng cây mía | A01140 |
| 16 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 17 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 18 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 20 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 21 | Trồng cây điều | A01230 |
| 22 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 23 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 24 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 25 | Trồng cây chè | A01270 |
| 26 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 27 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 28 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 29 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 30 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 31 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 32 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 33 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 37 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 38 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 39 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 40 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |