CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS MINH THẮNG
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS MINH THẮNG có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngách 649/27, ngõ 649, đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107734490. Người đại diện pháp luật: *** *** Quỳnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107734490 | Ngày cấp | 23-02-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS MINH THẮNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngách 649/27, ngõ 649, đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngách 649/27, ngõ 649, đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0439958282 | Người đại diện | *** *** Quỳnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-02-2017 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0107734490, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 5 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 8 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 9 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 10 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 11 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 12 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 13 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 17 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 27 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 28 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 29 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 30 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 31 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 32 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 34 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 35 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 36 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 37 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 38 | Quảng cáo | M73100 |
| 39 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 40 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 41 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 42 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 43 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 44 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 45 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 46 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 49 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 50 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 51 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 52 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 53 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 54 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 55 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 56 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 57 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |