CÔNG TY TNHH NEVV10 - VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH NEVV10 - VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Biệt thự 8, ngõ 18 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107734814. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107734814 Ngày cấp27-02-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NEVV10 - VIỆT NAM Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Biệt thự 8, ngõ 18 Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Biệt thự 8, ngõ 18 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0979977899 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động23-02-2017
Ngành nghề chính Hoạt động tư vấn quản lý Mã ngànhM70200

Từ khoá: 0107734814, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
6 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
7 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
8 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
9 Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) M70200
10 Cho thuê xe có động cơ N7710
11 Chăn nuôi trâu, bò A01410
12 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
13 Chăn nuôi dê, cừu A01440
14 Chăn nuôi lợn A01450
15 Chăn nuôi gia cầm A0146
16 Chăn nuôi khác A01490
17 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
21 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
22 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
23 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
24 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
25 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
26 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300