CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ ĐỊNH CƯ QUỐC TẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ ĐỊNH CƯ QUỐC TẾ có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3, Số nhà 14, BT3-X2 Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107735938. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107735938 Ngày cấp27-02-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ ĐỊNH CƯ QUỐC TẾ Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 3, Số nhà 14, BT3-X2 Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 3, Số nhà 14, BT3-X2 Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở
Điện thoại0961855050 Người đại diện*** *** Hạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động24-02-2017
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107735938, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm thuốc lá C1200
6 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
7 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
8 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
9 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
10 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
11 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
12 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
13 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
14 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
15 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
16 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
17 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
18 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
19 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
20 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
21 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
22 Đúc sắt thép C24310
23 Đúc kim loại màu C24320
24 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
25 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
26 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
27 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
28 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
29 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
30 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
31 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
32 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
33 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
34 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
35 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
36 Sản xuất đồng hồ C26520
37 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
38 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
39 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
40 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
41 Sản xuất pin và ắc quy C27200
42 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
43 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
44 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
45 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
46 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
47 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
48 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
49 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
50 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
51 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
52 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
53 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
54 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
55 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
56 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
57 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
58 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
59 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
60 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
61 Sản xuất xe có động cơ C29100
62 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
63 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
64 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
65 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
66 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30200
67 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
68 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
69 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
70 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
71 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
72 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
73 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
74 Sửa chữa thiết bị điện C33140
75 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
76 Sửa chữa thiết bị khác C33190
77 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
78 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
79 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
80 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
81 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
82 Thu gom rác thải không độc hại E38110
83 Thu gom rác thải độc hại E3812
84 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
85 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
86 Tái chế phế liệu E3830
87 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
88 Xây dựng nhà các loại F41000
89 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
90 Xây dựng công trình công ích F42200
91 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
92 Phá dỡ F43110
93 Chuẩn bị mặt bằng F43120
94 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
95 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
96 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
97 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
98 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
99 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
100 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
101 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
102 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
103 Bán mô tô, xe máy G4541
104 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
105 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
106 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
107 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
108 Bán buôn gạo G46310
109 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
110 Bán buôn đồ uống G4633
111 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
112 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
113 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
114 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
115 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
116 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
117 Quảng cáo M73100
118 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
119 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
120 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
121 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
122 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
123 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
124 Trồng lúa A01110
125 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
126 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
127 Trồng cây mía A01140
128 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
129 Trồng cây lấy sợi A01160
130 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
131 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
132 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
133 Trồng cây điều A01230
134 Trồng cây cao su A01250
135 Trồng cây cà phê A01260
136 Trồng cây chè A01270
137 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
138 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
139 Chăn nuôi trâu, bò A01410
140 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
141 Chăn nuôi dê, cừu A01440
142 Chăn nuôi lợn A01450
143 Chăn nuôi gia cầm A0146
144 Chăn nuôi khác A01490
145 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
146 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
147 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
148 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
149 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
150 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
151 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
152 Khai thác gỗ A02210
153 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
154 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
155 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
156 Khai thác thuỷ sản biển A03110
157 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
158 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
159 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
160 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
161 Dịch vụ đóng gói N82920
162 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
163 Giáo dục nghề nghiệp P8532
164 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
165 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
166 Sản xuất nhạc cụ C32200
167 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
168 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
169 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
170 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
171 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
172 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
173 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
174 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
175 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
176 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
177 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
178 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
179 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
180 Sản xuất đường C10720
181 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
182 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
183 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
184 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
185 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
186 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
187 Sản xuất rượu vang C11020
188 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
189 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
190 Sản xuất sợi C13110
191 Sản xuất vải dệt thoi C13120
192 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
193 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
194 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
195 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
196 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
197 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
198 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
199 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
200 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
201 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
202 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
203 Sản xuất giày dép C15200
204 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
205 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
206 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
207 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
208 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
209 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
210 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
211 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
212 In ấn C18110
213 Dịch vụ liên quan đến in C18120
214 Sao chép bản ghi các loại C18200
215 Sản xuất than cốc C19100
216 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
217 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
218 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
219 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
220 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
221 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
222 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
223 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
224 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
225 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
226 Đại lý du lịch N79110
227 Điều hành tua du lịch N79120
228 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
229 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
230 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300