CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM ULA VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM ULA VIỆT NAM có địa chỉ tại Số 2 ngõ 295 đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2 ngõ 295 đường Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107740060. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107740060 | Ngày cấp | 01-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM ULA VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2 ngõ 295 đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2 ngõ 295 đường Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0912965346 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-02-2017 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0107740060, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 4 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 9 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 12 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 13 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 14 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 15 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |