CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG QUỐC TẾ TÂN TÍN PHÁT

CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG QUỐC TẾ TÂN TÍN PHÁT có địa chỉ tại Thôn Hàn Lạc, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Hàn Lạc, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107743128. Người đại diện pháp luật: *** *** Báo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107743128 Ngày cấp06-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG QUỐC TẾ TÂN TÍN PHÁT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Hàn Lạc, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Hàn Lạc, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thuận An
Điện thoại0962752277 Người đại diện*** *** Báo
Giấy phép số Ngày hoạt động01-03-2017
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107743128, Hà Nội, Xã Thuận An, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Phú Thị

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
13 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
14 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
15 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
16 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
17 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
18 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
19 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
22 Chăn nuôi dê, cừu A01440
23 Chăn nuôi lợn A01450
24 Chăn nuôi gia cầm A0146
25 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
26 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
27 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
28 Sản xuất đường C10720
29 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
30 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
31 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
32 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
33 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
34 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104